|
Khi hoạt động kinh doanh phát triển, bạn có nhu cầu triển khai các hoạt động tiếp thị của mình tại các khu vực, vùng miền khác nhau. Việc tổ chức một văn phòng đại điện hoặc một chi nhánh có thể tốn kém nhiều hơn bạn nghĩ, đặc biệt là thời gian đầu, khi mà các hoạt động tiếp thị chưa mang lại nhiều hiệu quả.
Gánh nặng chi phí ở giai đoạn này đã làm nản lòng nhiều doanh nghiệp, thêm vào đó bạn cũng dễ nhận thấy là hiệu quả của công việc ở giai đoạn đầu rất dễ làm phát sinh hiện tượng nhảy việc - điều đang trở nên rất phổ biến trong giai đoạn hiện nay.
Doanh nghiệp không những tốn kém kinh phí tuyển dụng, đào tạo nhân sự, chi phí lương cho đội ngũ trong khoảng 3-4 tháng, chi phí hoạt động của văn phòng hầu như đổ ra sông ra bể khi có sự sứt mẻ nhân sự trong thời gian bạn chân ướt chân ráo ở một khu vực thị trường mới.
Nay với dịch vụ "Đại diện thương mại" của vmcc, bạn đã có thể yên tâm gạt qua một bên nỗi lo về sự lãng phí này. Với đội ngũ marketing được tuyển dụng kỹ lưỡng, đào tạo bài bản, họ không chỉ là một cán bộ marketing của bạn, mà còn là người có khả năng truyền thông về công ty của bạn theo đúng định hướng mà bạn kỳ vọng. Họ sẽ là phòng marketing của công ty bạn, nơi tiếp nhận và xử lý các thông tin phản hồi về hàng hóa dịch vụ của bạn. Tất cả những gì bạn cần làm là sử dụng dịch vụ, nhận các báo cáo và ra các quyết định quản lý, tác nghiệp
| Stt |
Dịch vụ |
Mô tả |
Số lượng khách hàng tối đa /tháng |
Ghi chú |
| 1 |
Điện thoại đến (In bound) |
Nghe và trả lời các cuộc gọi đến của khách hàng, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa |
100 |
200 |
300 |
400 |
500 |
>500 |
|
| 2 |
Điện thoại đi (Out bound) |
Gọi điện giới thiệu hàng hóa dịch vụ, hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa, thu thập thông tin phản hồi |
100 |
200 |
300 |
400 |
500 |
>500 |
Giới thiệu, lấy thông tin |
| 3 |
Tiếp đón khách hàng |
Khách hàng tới thăm sẽ được tiếp đón, giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, phòng họp và tiếp khách khi sử dụng sẽ được gắn logo, slogan và các hình ảnh của Công ty |
100 |
200 |
300 |
400 |
500 |
>500 |
|
| 4 |
Nhận bưu phẩm, tài liệu |
Nhận và xử lý thư tín, bưu phẩm, bưu kiện |
100 |
200 |
300 |
400 |
500 |
>500 |
Chi phí bưu phẩm do khách hàng chi trả theo thực tế phát sinh hàng tháng |
| 5 |
Gửi bưu phẩm, tài liệu |
Gửi thư tín, bưu phẩm, bưu kiện |
100 |
200 |
300 |
400 |
500 |
>500 |
Chi phí bưu phẩm do khách hàng chi trả theo thực tế phát sinh hàng tháng |
| |
Đơn giá (USD) |
350 |
525 |
685 |
825 |
990 |
Liên hệ |
|
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, thuế suất 10%.
Hợp đồng tối thiểu 03 tháng
|